族谱

族谱
tộc phả

gia phả; tộc phả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia phả; tộc phả

    • Anh ấy đang nghiên cứu gia phả gia đình.

  2. danh từ

    gia phả; phả hệ dòng họ

    • Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.

  3. danh từ

    dòng dõi; hệ phổ; gia phả

    • Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.