Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
族谱
族谱
tộc phả
gia phả; tộc phả
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia phả; tộc phả
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả gia đình.
- 貳名danh từ
gia phả; phả hệ dòng họ
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
- 參名danh từ
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
族谱
Phồn thể族譜
tộc phả
gia phả; tộc phả
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia phả; tộc phả
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả gia đình.
- 貳名danh từ
gia phả; phả hệ dòng họ
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của mình.
- 參名danh từ
dòng dõi; hệ phổ; gia phả
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu