旌旗

旌旗
jīng
tinh kỳ

cờ xí; cờ hiệu; (văn) tinh kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ xí; cờ hiệu; (văn) tinh kỳ

    • Cờ xí bay phấp phới trong gió.

  2. danh từ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    • Cờ bay phấp phới trong gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.