旁骛

旁骛
páng
bàng vụ

sao nhãng; xao lãng; không tập trung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. sao nhãng; xao lãng; không tập trung

  2. động từ

    bị phân tâm; xao nhãng bởi việc khác

    • Anh ấy không bao giờ bị phân tâm khi làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.