Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
/
旁白
旁白
bàng bạch
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
3 nghĩa#20361
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
- 貳
lời bình ngoài lề; giọng kể chuyện ngoài màn hình (trong kịch/phim)
- 參
lời dẫn chuyện; lời thoại ngoài màn hình; narration (trong kịch/phim)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旁白
Phồn thể旁
bàng bạch
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
3 nghĩa#20361
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lời bình; lời dẫn chuyện; giọng kể ngoài hình
- 貳
lời bình ngoài lề; giọng kể chuyện ngoài màn hình (trong kịch/phim)
- 參
lời dẫn chuyện; lời thoại ngoài màn hình; narration (trong kịch/phim)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu