旁人

旁人
pángrén
bàng nhân

người ngoài; người khác

4 nghĩa#30282
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ngoài; người khác

    • Người ngoài không biết chuyện này.

  2. người khác; người ta; nhà người ta

  3. người ngoài; người xung quanh; kẻ bàng quan

  4. người ngoài; người xung quanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.