施用

施用
shīyòng
thi dụng

thực hiện; chấp hành; thi hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    • Phương pháp này rất tiện lợi khi áp dụng.

  2. dùng; lấy; để; bởi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.