施惠

施惠
shīhuì
thi huệ

ban ơn; thi ân huệ cho người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ban ơn; thi ân huệ cho người khác

    • Anh ấy thường xuyên bố thí cho người nghèo.

  2. động từ

    ban ơn; làm ơn cho người khác

    • Anh ấy thích giúp đỡ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.