方阵

方阵
fāngzhèn
phương trận

đội hình vuông; phương trận (quân sự); (toán) ma trận vuông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội hình vuông; phương trận (quân sự); (toán) ma trận vuông

    • Những người lính xếp thành đội hình vuông.

  2. danh từ

    đội hình vuông; phương trận; (toán học) ma trận vuông

    • Những người lính xếp thành đội hình phương trận.

  3. danh từ

    trận phương (ma trận); hình vuông; đội hình vuông

    • Ma trận này có ba hàng và ba cột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.