方策

方策
fāng
phương sách

chiến lược; chiến thuật tổng thể

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến lược; chiến thuật tổng thể

    • Chúng ta nên lập ra một phương sách.

  2. danh từ

    chính sách; chính sách nhà nước

    • Đây là một phương sách hay.

  3. danh từ

    phương sách; kế hoạch tổng thể

    • Chúng ta nên lập một phương sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.