方才

方才
fāngcái
phương tài

vừa nãy; vừa rồi

2 nghĩa#43854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa nãy; vừa rồi

    • Anh ấy vừa mới ra ngoài.

  2. trạng từ

    thì; mới; là (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.