方头

方头
fāngtóu
phương đầu

đầu vuông; (kỹ thuật) đầu vuông (của bu-lông, vít)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu vuông; (kỹ thuật) đầu vuông (của bu-lông, vít)

    • Cái vít đầu vuông này rất khó vặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.