Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
新锐
mới mẻ và sắc bén; tiên phong; hàng đầu (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật...)
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới mẻ và sắc bén; tiên phong; hàng đầu (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật...)
- 。
Đây là một thiết kế tiên phong.
- 貳形tính từ
mới mẻ và sắc bén; (người/lực lượng) trẻ trung đầy tiềm năng
- 。
Anh ấy là một nhà thiết kế mới nổi.
- 參形tính từ
mới mẻ và sắc bén; (người) tài năng mới nổi
解字
GIẢI TỰmới mẻ và sắc bén; tiên phong; hàng đầu (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật...)
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới mẻ và sắc bén; tiên phong; hàng đầu (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật...)
- 。
Đây là một thiết kế tiên phong.
- 貳形tính từ
mới mẻ và sắc bén; (người/lực lượng) trẻ trung đầy tiềm năng
- 。
Anh ấy là một nhà thiết kế mới nổi.
- 參形tính từ
mới mẻ và sắc bén; (người) tài năng mới nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.