新锐

新锐
xīnruì
tân nhuệ

mới mẻ và sắc bén; tiên phong; hàng đầu (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới mẻ và sắc bén; tiên phong; hàng đầu (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật...)

    • Đây là một thiết kế tiên phong.

  2. tính từ

    mới mẻ và sắc bén; (người/lực lượng) trẻ trung đầy tiềm năng

    • Anh ấy là một nhà thiết kế mới nổi.

  3. tính từ

    mới mẻ và sắc bén; (người) tài năng mới nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.