Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新钱
新钱
tân tiền
tiền mới đúc; tiền mới in
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền mới đúc; tiền mới in
- 。
Tôi có một tờ tiền mới.
- 貳名danh từ
vốn mới; tiền đầu tư mới
- 。
Chúng tôi cần vốn mới để phát triển.
- 參名danh từ
(khẩu) tiền mới; tài sản mới có; (bóng) kẻ giàu mới nổi
- 。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mới nhờ đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新钱
Phồn thể新錢
tân tiền
tiền mới đúc; tiền mới in
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền mới đúc; tiền mới in
- 。
Tôi có một tờ tiền mới.
- 貳名danh từ
vốn mới; tiền đầu tư mới
- 。
Chúng tôi cần vốn mới để phát triển.
- 參名danh từ
(khẩu) tiền mới; tài sản mới có; (bóng) kẻ giàu mới nổi
- 。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mới nhờ đầu tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.