Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新近
新近
tân cận
mới; mới mẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mới; mới mẻ
- 。
Anh ấy mới mua một chiếc xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
新近
Phồn thể新
tân cận
mới; mới mẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mới; mới mẻ
- 。
Anh ấy mới mua một chiếc xe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.