Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新朝
新朝
tân triều
triều Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng, giai đoạn trung gian giữa Tiền Hán và Hậu Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng, giai đoạn trung gian giữa Tiền Hán và Hậu Hán
- 。
Tân triều là một triều đại ngắn ngủi trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新朝
Phồn thể新
tân triều
triều Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng, giai đoạn trung gian giữa Tiền Hán và Hậu Hán
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
triều Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng, giai đoạn trung gian giữa Tiền Hán và Hậu Hán
- 。
Tân triều là một triều đại ngắn ngủi trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.