Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新宿
新宿
tân túc
Tân Túc, Tokyo
1 nghĩa#27515
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Túc, Tokyo
- 。
Shinjuku là một nơi rất nhộn nhịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新宿
Phồn thể新
tân túc
Tân Túc, Tokyo
1 nghĩa#27515
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Túc, Tokyo
- 。
Shinjuku là một nơi rất nhộn nhịp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.