Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新力
新力
tân lực
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新力
Phồn thể新
tân lực
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.