断语

断语
duàn
đoạn ngữ

kết cục; kết thúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết cục; kết thúc

    • Kết luận của anh ấy rất chính xác.

  2. danh từ

    phán định; xác định; kết luận

    • Xin đừng vội vàng đưa ra phán xét.

  3. danh từ

    phán quyết cuối cùng; bản án đã định

    • Thẩm phán đã tuyên bố phán quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.