断片

断片
duànpiàn
đoạn phiến

mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vỡ; đoạn rời; phân mảnh

    • Tôi chỉ nhớ một vài đoạn rời rạc.

  2. danh từ

    mảnh vỡ; đoạn rời; (bóng) ký ức rời rạc

    • Tôi đã tìm thấy một mảnh vỡ.

  3. động từ

    đứt phim (giữa chừng); (bóng) mất ký ức tạm thời; đầu óc trống rỗng

    • Bộ phim này bị đứt đoạn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.