断乳

断乳
duàn
đoạn nhũ

cai sữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cai sữa

    • Chú chó con đã cai sữa rồi.

  2. động từ

    cai sữa; (y học cổ truyền) dùng thuốc cắt sữa

    • Bác sĩ khuyên cô ấy cai sữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.