斥退

斥退
chìtuì
xích thoái

sa thải; cách chức; đuổi việc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa thải; cách chức; đuổi việc

    • Anh ấy đã bị sa thải.

  2. động từ

    đuổi học; sa thải; trục xuất

    • Anh ấy bị đuổi học rồi.

  3. động từ

    xua đuổi; ra lệnh lui xuống

    • Anh ta đã đuổi tất cả người hầu đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.