斜边

斜边
xiébiān
tà biên

cạnh huyền; cạnh xiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh huyền; cạnh xiên

    • Cạnh huyền của hình tam giác này rất dài.

  2. danh từ

    cạnh huyền (của tam giác vuông)

    • Cạnh huyền của tam giác vuông là cạnh dài nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.