斜视

斜视
xiéshì
tà thị

lác mắt; nhìn nghiêng; (y học) lác (strabismus)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lác mắt; nhìn nghiêng; (y học) lác (strabismus)

    • Anh ấy bị lác mắt.

  2. động từ

    nhìn nghiêng; liếc xéo; (y học) lác mắt; mắt lác

    • Anh ấy liếc nhìn tôi.

  3. động từ

    liếc mắt khinh thường; nhìn xéo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.