斜线

斜线
xiéxiàn
tà tuyến

đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)

    • Xin hãy vẽ một đường chéo.

  2. danh từ

    dấu gạch chéo; đường chéo

    • Vui lòng dùng dấu gạch chéo để phân cách ngày tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.