斜纹

斜纹
xiéwén
tà văn

vải chéo; vân chéo (dệt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải chéo; vân chéo (dệt)

    • Loại vải này là vải chéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.