斜眼

斜眼
xiéyǎn
tà nhãn

liếc mắt khinh thường; nhìn xéo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liếc mắt khinh thường; nhìn xéo

    • Anh ấy liếc nhìn tôi.

  2. tính từ

    mắt lác; mắt lé; nhìn xéo

    • Anh ấy hơi bị lác mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.