斜对

斜对
xiéduì
tà đối

đối diện chéo; chéo góc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đối diện chéo; chéo góc

    • Nhà tôi đối diện chéo với công viên.

  2. động từ

    nằm chéo đối diện; ở góc chéo so với

    • Nhà tôi đối diện chéo với công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.