Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
/
斜坡
斜坡
tà pha
dốc; mặt dốc; sườn dốc
2 nghĩa#18891
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dốc; mặt dốc; sườn dốc
- 。
Cái dốc này rất dốc.
- 貳名danh từ
độ nghiêng; độ dốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
斜坡
Phồn thể斜
tà pha
dốc; mặt dốc; sườn dốc
2 nghĩa#18891
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dốc; mặt dốc; sườn dốc
- 。
Cái dốc này rất dốc.
- 貳名danh từ
độ nghiêng; độ dốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲