斜坡

斜坡
xié
tà pha

dốc; mặt dốc; sườn dốc

2 nghĩa#18891
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dốc; mặt dốc; sườn dốc

    • Cái dốc này rất dốc.

  2. danh từ

    độ nghiêng; độ dốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.