斜交

斜交
xiéjiāo
tà giao

giao nhau xiên; giao chéo; (hình học) giao tà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nhau xiên; giao chéo; (hình học) giao tà

    • Hai đường này giao nhau xiên.

  2. tính từ

    lệch; nghiêng; thiên lệch

    • Lốp xe chéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.