料酒

料酒
liàojiǔ
liệu tửu

rượu nấu ăn; rượu gia vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu nấu ăn; rượu gia vị

    • Khi nấu ăn cần cho rượu nấu ăn vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.