料持

料持
liàochí
liệu trì

bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

  2. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • Anh ấy quản lý công việc kinh doanh của gia đình.

  3. động từ

    lo liệu; đảm nhận; công vụ

    • Anh ấy đang lo liệu việc nhà.

  4. động từ

    lo liệu; lo toan; sắp xếp

    • Cô ấy rất giỏi quán xuyến việc nhà.

  5. động từ

    trông nom (việc nấu nướng); lo liệu (bếp núc)

    • Cô ấy lo liệu việc nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.