- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mong đợi; kỳ vọng
mong đợi; kỳ vọng
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
giả thiết; giả định; cho rằng
dự đoán; liệu trước; cho là (có thể xảy ra)
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mong đợi; kỳ vọng
mong đợi; kỳ vọng
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
giả thiết; giả định; cho rằng
dự đoán; liệu trước; cho là (có thể xảy ra)
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.