料想

料想
liàoxiǎng
liệu tưởng

mong đợi; kỳ vọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mong đợi; kỳ vọng

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    giả thiết; giả định; cho rằng

  3. động từ

    dự đoán; liệu trước; cho là (có thể xảy ra)

    • Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.