料峭

料峭
liàoqiào
liệu tiễu

(của gió mùa xuân) lạnh lẽo; se lạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (của gió mùa xuân) lạnh lẽo; se lạnh

    • Cái lạnh mùa xuân se se.

  2. tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    • Cái lạnh đầu xuân se se.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.