料定

料定
liàodìng
liệu định

tất nhiên; tất yếu; chắc chắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tất nhiên; tất yếu; chắc chắn

    • Anh ấy chắc chắn tôi sẽ không đi.

  2. động từ

    đoán chắc; biết chắc

    • Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.