斗鸡

斗鸡
dòu
đấu kê

chọi gà; gà chọi

1 nghĩa#46742
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chọi gà; gà chọi

    • Đấu gà là một loại cờ bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.