斗车

斗车
dǒuchē
đẩu xa

xe gòong; xe goòng chở vật liệu (có thùng đổ được)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe gòong; xe goòng chở vật liệu (có thùng đổ được)

    • Chiếc xe goòng này đầy than.

  2. danh từ

    xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay

    • Anh ấy dùng xe cút kít để chở cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.