斗胆

斗胆
dǒudǎn
đẩu đảm

dám mạo muội; dám liều

1 nghĩa#39960
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dám mạo muội; dám liều

    • Tôi xin mạn phép hỏi một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.