斗柄

斗柄
dǒubǐng
đẩu bính

cán của chòm sao Bắc Đẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cán của chòm sao Bắc Đẩu

    • Cán gáo Bắc Đẩu chỉ về phía bắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.