斗室

斗室
dǒushì
đẩu thất

phòng ốc chật hẹp; căn phòng nhỏ xíu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng ốc chật hẹp; căn phòng nhỏ xíu

    • Anh ấy sống trong một căn phòng rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.