斗大

斗大
dǒu
đẩu đại

to lớn; khổng lồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    to lớn; khổng lồ

    • Anh ấy đã viết những chữ rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.