文部省

文部省
Wénshěng
văn bộ tỉnh

Bộ Văn bộ (Nhật Bản, giải thể năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Văn bộ (Nhật Bản, giải thể năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác)

    • Bộ Giáo dục Nhật Bản chịu trách nhiệm về giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.