文豪

文豪
wénháo
văn hào

văn hào; nhà văn lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn hào; nhà văn lớn

    • Ông ấy là một văn hào.

  2. danh từ

    nhà văn lớn; văn hào

  3. danh từ

    nhà văn lớn; văn hào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.