文献学

文献学
wénxiànxué
văn hiến học

ngành văn tự học; khoa học về chữ viết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành văn tự học; khoa học về chữ viết

    • Văn hiến học là một môn khoa học nghiên cứu về văn hiến.

  2. danh từ

    ngành văn hiến học; thư tịch học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.