- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tệp; tài liệu; văn bản (máy tính)
tệp; tài liệu; văn bản (máy tính)
Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.
tệp; tài liệu; văn bản (máy tính)
tệp; tài liệu; văn bản (máy tính)
Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.