文档

文档
wéndàng
văn đáng

tệp; tài liệu; văn bản (máy tính)

1 nghĩa#18606
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tệp; tài liệu; văn bản (máy tính)

    • Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.