文本框

文本框
wénběnkuàng
văn bản khung

hộp văn bản (trong máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp văn bản (trong máy tính)

    • Vui lòng nhập tên của bạn vào hộp văn bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.