文征明

文征明
WénZhēngmíng
văn trưng minh

Văn Trưng Minh (1470-1559), họa sĩ triều Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Văn Trưng Minh (1470-1559), họa sĩ triều Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử

    • Văn Chinh Minh là họa sĩ thời Minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.