文康

文康
WénKāng
văn khang

Văn Khang (nhà văn người Mãn Châu, giữa thế kỷ 19, tác giả tiểu thuyết *Nhi Nữ Anh Hùng Truyện*)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Văn Khang (nhà văn người Mãn Châu, giữa thế kỷ 19, tác giả tiểu thuyết *Nhi Nữ Anh Hùng Truyện*)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.