- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
kho tài liệu; văn khố
kho tài liệu; văn khố
Thư viện này có rất nhiều sách.
thư viện
tủ sách; thư viện sách
Tủ sách này có rất nhiều sách hay.
kho dữ liệu; thư viện (đặc biệt là dữ liệu gen)
Trong thư viện này có rất nhiều sách.
kho tài liệu; văn khố
kho tài liệu; văn khố
Thư viện này có rất nhiều sách.
thư viện
tủ sách; thư viện sách
Tủ sách này có rất nhiều sách hay.
kho dữ liệu; thư viện (đặc biệt là dữ liệu gen)
Trong thư viện này có rất nhiều sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.