文库

文库
wén
văn khố

kho tài liệu; văn khố

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho tài liệu; văn khố

    • Thư viện này có rất nhiều sách.

  2. danh từ

    thư viện

  3. danh từ

    tủ sách; thư viện sách

    • Tủ sách này có rất nhiều sách hay.

  4. danh từ

    kho dữ liệu; thư viện (đặc biệt là dữ liệu gen)

    • Trong thư viện này có rất nhiều sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.