文宣部

文宣部
wénxuān
văn tuyên bộ

Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo

    • Anh ấy được điều đến làm việc tại Ban Tuyên giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.