文学家

文学家
wénxuéjiā
văn học gia

người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong

    • Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhà văn; văn sĩ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.